Mỗi năm ứng với thiên can của mỗi người, mỗi bản mệnh khác nhau và sao chiếu mệnh cũng khác nhau. Sang năm Kỷ Hợi 2019, mỗi người lại có một ngôi sao chiếu mệnh. Bạn có biết đó là sao tốt hay sao xấu? Nếu xấu cần tiến hành cúng dâng sao giải hạn để hóa giải thế nào cho hiệu quả? Dưới đây là bảng xem sao chiếu mệnh và vận hạn của 12 con giáp trong năm 2019.

Sao hạn năm Kỷ Hợi 2019

Trong quan niệm của Phật giáo Ấn Độ, hàng năm mỗi người đều có một ngôi sao chiếu mệnh. Đó có thể là cát tinh, có thể là hung tinh hoặc trung tinh, nhưng có chung đặc điểm đều là những ngôi sao có thật trong vũ trụ.

Thuật tử vi khoa học, hệ thống cửu diệu bao gồm 9 ngôi sao, cứ 9 năm lại luân phiên trở lại 1 lần, bao gồm:

Sao chiếu mệnh và vận hạn 12 con giáp năm Kỷ Hợi 2019

Sao chiếu mệnh và vận hạn 12 con giáp năm Kỷ Hợi 2019

  1. Thái Dương (Nhật diệu) – Cát tinh
  2. Thái Âm (Nguyệt diệu) – Cát tinh
  3. Mộc Đức (Mộc diệu) – Cát tinh
  4. Thủy Đức (Thủy diệu) – Trung tinh
  5. Thổ Tú (Thổ diệu) – Trung tinh
  6. Vân Hán (Hỏa diệu) – Trung tinh
  7. Thái Bạch (Kim diệu) – Hung tinh
  8. La Hầu – Xấu (hung nhất đối với nam mạng)
  9. Kế Đô – Xấu (hung nhất đối với nữ mạng)

1. Sao Thái Dương (Nhật diệu) – Cát tinh

Sao Thái Dương đem lại sự tốt lành, phát triển về công danh, an khang thịnh vượng, nhiều tin vui, tài lộc cho nam, còn nữ lại hay bị đau ốm, thường gặp tai ách nhất là tháng 6 và tháng 10 âm lịch.

2. Sao Thái Âm (Nguyệt diệu) – Cát tinh

Sao Thái Âm tốt với nam lẫn nữ về công danh và tiền bạc, hỉ sự vào tháng 9 nhưng lại gây đau ốm bệnh tật, sinh đẻ có nguy hiểm cho nữ giới vào tháng 10.

3. Sao Mộc Đức (Mộc diệu) – Cát tinh

Sao này có ý nghĩa đem lại sự an vui, tốt lành, may mắn và nhiều mặt nhất là tôn sự. Tốt vào tháng 10 và tháng Chạp âm lịch. Nhưng nữ giới đề phòng bệnh tật phát sinh nhất là về máu huyết, nam giới coi chừng bệnh về mắt.

Việc cúng sao giải hạn có thể làm bằng lễ vật dâng sao cúng khấn nhưng cũng có thể thay việc cúng sao hạn bằng việc cẩn trọng trong mọi hoạt động, giữ cho tân hồn thuần hậu.

4. Sao Thủy Đức (Thủy diệu) – Trung tinh

Sao Thủy Diệu tốt hay xấu còn thùy thuộc vào tháng. Với những ai có sao Thủy Diệu chiếu mạng cũng nên làm lễ dâng sao giải hạn.

Sao Thủy Diệu tốt nhưng cũng kỵ tháng 4 và tháng 8 âm lịch. Chủ về tài lộc hỉ, không nên đi sông biển, giữ gìn lời nói (nhất là đối với nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.

5. Sao Thổ Tú (Thổ diệu) – Trung tinh

Sao Thổ Tú tốt hay xấu chắc nhiều người chưa rõ lắm. Nếu năm nay những ai bị sao Thổ Tú chiếu mạng nên làm lễ giải hạn sao Thổ Tú.

Thổ Tú thường đem lại sự trở ngại, xung khắc miệng tiếng, có kẻ dấu tay sinh ra thưa kiện, xuất hành không thuận, giao đạo bất hòa, chăn nuôi thua lỗ, sức khỏe yếu, xấu nhất là tháng 4 và tháng 8 âm lịch.

6. Sao Vân Hán (Hỏa diệu) – Trung tinh

Sao Vân Hớn chiếu mạng, đàn ông hay đàn bà gặp sao này chiếu mạng, làm ăn mọi việc đều trung bình, khẩu thiệt, phòng thương tật, đâu ốm, nóng nảy, mồm miệng. Nam gặp tai tinh, bị kiện, thưa bất lợi, nữ không tốt về thai sản nhất là vào tháng 2, tháng 8 âm lịch.

7. Sao Thái Bạch (Kim diệu) – Hung tinh

Sao Thái Bạch chiếu mạng sẽ là hung tin, bởi Sao Thái Bạch là ngôi sao mang vận xấu nhất trong các sao.

Thái Bạch là sao xấu cần giữ gìn trong công việc kinh doanh, có tiểu nhân quấy phá, hao tán tiền của, có thể trắng tay, đề phòng quan sự. Xấu nhất là tháng 2, 5, 8 âm lịch và kỵ màu trắng quanh năm.

8. Sao La Hầu – Xấu (hung nhất đối với nam mạng)

Sao La Hầu chắc nhiều người sẽ chưa biết sao La Hầu là gì? Trong tử vi năm nay những ai bị sao La Hầu chiếu mạng nên làm lễ sớ dâng sao giải hạn.

Sao La Hầu là hung tinh của nam giới nhưng nữ giới cũng bi ai chẳng kém, thường đem lại điềm giữ không may liên quan đến luật pháp, công quyền, tranh cãi, ăn nói thị phi, tai nạn, bênh tật về tai mắt, máu huyết, hao tài. Nhiều chuyện phiền muộn, sầu bi. Xấu nhất là tháng giêng và tháng 2 âm lịch.

9. Sao Kế Đô – Xấu (hung nhất đối với nữ mạng)

Sao Kế Đô là hung tin của nữ giới, thường đem lại tai nạn, hao tài tốn của, tang khó, bệnh tật, thị phi, đau khổ buồn rầu, họa vô đơn chí, trong gia đình có việc không may. Xấu nhất là vào tháng 3, tháng 9 âm lịch.

Trong hệ thống cửu diệu, nếu xảy ra trường hợp “Nam La Hầu, nữ Kế Đô”, đó được coi là hạn nặng nhất, xấu nhất.

Vì vậy, ngoài việc tiến hành cúng dâng sao giải hạn 1 lần vào dịp đầu năm mới hoặc cúng vào các ngày cố định trong tháng, người có sao này chiếu mệnh nên đeo trang sức phong thủy để hóa giải hung vận.

Sao hạn 12 con giáp năm Kỷ Hợi 2019

Bảng sao chiếu mệnh

Bảng sao chiếu mệnh

Sao hạn tuổi Tý năm Kỷ Hợi 2019

Tuổi nạp âm

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Mậu Tý 

1948

Mộc Đức - Huỳnh Tuyển

Thủy Diệu - Toán Tận

Canh Tý 

1960

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

Nhâm Tý 

1972

Thủy Diệu - Thiên Tinh

Mộc Đức - Tam Kheo

Giáp Tý

1984

Mộc Đức - Huỳnh Tuyển

Thủy Diệu - Toán Tận

Bính Tý

1996

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

Sao hạn tuổi Sửu năm Kỷ Hợi 2019

Tuổi nạp âm

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Kỷ Sửu 

1949

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Tân Sửu

1961 

 Thái Dương - Thiên La

Thổ Tú - Diêm Vương 

 Quý Sửu 

1973 

Thổ Tú - Ngũ Mộ 

Vân Hán - Ngũ Mộ

 Ất Sửu 

1985 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Đinh Sửu

1997 

Thái Dương - Toán Tận 

Thổ Tú - Huỳnh Tuyển 

Sao hạn tuổi Dần năm Kỷ Hợi 2019

Tuổi nạp âm

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

 Canh Dần

1950 

Kế Đô - Địa Võng 

Thái Dương - Địa Võng 

 Nhâm Dần

1962 

Thái Bạch - Toán Tận 

Thái Âm - Huỳnh Tuyển 

Giáp Dần  

1974 

La Hầu - Tam Kheo 

Kế Đô - Thiên Tinh 

 Bính Dần 

1986 

Kế Đô - Địa Võng 

Thái Dương - Địa Võng 

Mậu Dần 

1998 

Thái Bạch - Thiên Tinh 

Thái Âm - Tam Kheo 

Sao hạn tuổi Mão năm Kỷ Hợi 2019

Tuổi nạp âm

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

 Tân Mão

1951 

Vân Hán - Địa Võng 

La Hầu - Địa Võng 

 Quý Mão

1963 

Thủy Diệu - Thiên Tinh 

Mộc Đức - Tam Kheo 

 Ất Mão

1975 

Mộc Đức - Huỳnh Tuyển 

Thủy Diệu - Toán Tận 

 Đinh Mão

1987 

 Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương 

 Kỷ Mão

1999 

Thủy Diệu - Ngũ Mộ 

Mộc Đức - Ngũ Mộ 

Sao hạn tuổi Thìn năm Kỷ Hợi 2019

Tuổi nạp âm

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

 Nhâm Thìn

1952 

Thái Dương Thiên La 

Thổ Tú - Diêm Vương

Giáp Thìn  

1964 

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

 Bính Thìn

1976 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Mậu Thìn

1988 

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyển

Canh Thìn 

2000 

Thổ Tú - Tam Kheo

Vân Hán - Thiên Tinh

Sao hạn tuổi Tị năm Kỷ Hợi 2019

Tuổi nạp âm

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

 Quý Tỵ

1953 

Thái Bạch - Toán Tận

Thái Âm - Huỳnh Tuyển

 Ất Tỵ

1965 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

 Đinh Tỵ

1977 

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

 Kỷ Tỵ

1989 

Thái Bạch - Thiên Tinh

Thái Âm - Tam Kheo

Tân Tỵ 

2001 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

Sao hạn tuổi Ngọ năm Kỷ Hợi 2019

Tuổi nạp âm

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

 Giáp Ngọ

1954 

Thủy Diệu - Thiên Tinh

Mộc Đức - Tam Kheo

 Bính Ngọ

1966 

Mộc Đức - Huỳnh Tuyển

Thủy Diệu - Toán Tận

 Mậu Ngọ

1978 

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

 Canh Ngọ

1990 

Thủy Diệu - Ngũ Mộ

Mộc Đức - Ngũ Mộ

 Nhâm Ngọ

2002 

Mộc Đức - Huỳnh Tuyển

Thủy Diệu - Toán Tận

Sao hạn tuổi Mùi năm Kỷ Hợi 2019

Tuổi nạp âm

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

 Ất Mùi

1955 

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

 Đinh Mùi

1967 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Kỷ Mùi

1979 

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyển

 Tân Mùi

1991

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

 Quý Mùi

2003 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

Sao hạn tuổi Thân năm Kỷ Hợi 2019

Tuổi nạp âm

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

 Bính Thân

1956 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

Mậu Thân 

1968

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

 Canh Thân

1980 

Thái Bạch - Thiên Tinh

Thái Âm - Tam Kheo

 Nhâm Thân

1992 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

 Giáp Thân

2004 

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

Sao hạn tuổi Dậu năm Kỷ Hợi 2019

Tuổi nạp âm

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

 Đinh Dậu

1957

Mộc Đức - Huỳnh Tuyển

Thủy Diệu - Toán Tận

 Kỷ Dậu

1969 

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

Tân Dậu

1981 

Thủy Diệu - Thiên Tinh

Mộc Đức - Tam Kheo

 Quý Dậu

1993 

Mộc Đức - Huỳnh Tuyển

Thủy Diệu - Toán Tận

 Ất Dậu

2005 

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

Sao hạn tuổi Tuất năm Kỷ Hợi 2019

Tuổi nạp âm

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

 Mậu Tuất

1958 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Canh Tuất

1970 

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyển

 Nhâm Tuất

1982 

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

 Giáp Tuất

1994 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Bính Tuất

2006 

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyển

Sao hạn tuổi Hợi năm Kỷ Hợi 2019

Tuổi nạp âm

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

 Đinh Hợi

1947 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

 Kỷ Hợi

1959 

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

 Tân Hợi

1971 

Thái Bạch - Toán Tận

Thái Âm - Huỳnh Tuyển

 Quý Hợi

1983 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

 Ất Hợi

1995

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

XEM CHI TIẾT VỀ SAO HẠN VÀ CÁCH GIẢI SAO HẠN CHO 12 CON GIÁP NĂM KỶ HỢI 2019

Sao hạn và cách giải sao hạn tuổi Tý năm Kỷ Hợi 2019
Sao hạn và cách giải sao hạn tuổi Sửu năm Kỷ Hợi 2019
Sao hạn và cách giải sao hạn tuổi Dần năm Kỷ Hợi 2019
Sao hạn và cách giải sao hạn tuổi Mão năm Kỷ Hợi 2019
Sao hạn và cách giải sao hạn tuổi Thìn năm Kỷ Hợi 2019
Sao hạn và cách giải sao hạn tuổi Tỵ năm Kỷ Hợi 2019
Sao hạn và cách giải sao hạn tuổi Ngọ năm Kỷ Hợi 2019
Sao hạn và cách giải sao hạn tuổi Mùi năm Kỷ Hợi 2019
Sao hạn và cách giải sao hạn tuổi Thân năm Kỷ Hợi 2019
Sao hạn và cách giải sao hạn tuổi Dậu năm Kỷ Hợi 2019
Sao hạn và cách giải sao hạn tuổi Tuất năm Kỷ Hợi 2019
Sao hạn và cách giải sao hạn tuổi Hợi năm Kỷ Hợi 2019